address health needs
/əˈdrɛs hɛlθ nidz/
Nghĩa thường dùng
đáp ứng nhu cầu sức khỏe của mọi người
cụm từ
“The government must address health needs in rural areas.”Chính phủ phải đáp ứng nhu cầu sức khỏe ở các khu vực nông thôn.