Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

address health risks

/əˈdrɛs hɛlθ rɪsks/

Nghĩa thường dùng

giải quyết các mối nguy hiểm cho sức khỏe cụm từ

“Governments need to address health risks in the population.”Chính phủ cần giải quyết các rủi ro sức khỏe trong dân số.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...