address healthcare disparities
/əˈdrɛs ˈhɛlθˌkɛr dɪˈspɛrɪtiz/
Nghĩa thường dùng
giải quyết sự khác biệt về chất lượng và khả năng tiếp cận chăm sóc sức khỏe
cụm từ
“Efforts must be made to address healthcare disparities.”Cần có nỗ lực để giải quyết sự khác biệt trong chăm sóc sức khỏe.