Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

address healthcare disparities

/əˈdrɛs ˈhɛlθˌkɛr dɪˈspɛrɪtiz/

Nghĩa thường dùng

giải quyết sự khác biệt về chất lượng và khả năng tiếp cận chăm sóc sức khỏe cụm từ

“Efforts must be made to address healthcare disparities.”Cần có nỗ lực để giải quyết sự khác biệt trong chăm sóc sức khỏe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...