Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

address healthcare inequality

/əˈdrɛs ˈhɛlθkɛr ɪnɪˈkwɒləti/

Nghĩa thường dùng

giải quyết sự tiếp cận không công bằng đến dịch vụ y tế cụm từ

“It is crucial to address healthcare inequality in our society.”Việc giải quyết sự bất bình đẳng trong chăm sóc sức khỏe trong xã hội của chúng ta là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...