Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

address housing access

/əˈdrɛs ˈhaʊzɪŋ ˈækses/

Nghĩa thường dùng

giải quyết quyền tiếp cận nhà ở cụm từ

“Programs should address housing access for marginalized groups.”Các chương trình nên giải quyết quyền tiếp cận nhà ở cho các nhóm thiệt thòi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...