Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

address housing shortages

/əˈdrɛs ˈhaʊzɪŋ ˈʃɔːrtɪdʒɪz/

Nghĩa thường dùng

giải quyết tình trạng thiếu nhà ở cụm từ

“Governments must address housing shortages in urban areas.”Chính phủ phải giải quyết tình trạng thiếu nhà ở ở các khu vực đô thị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...