address housing shortages
Nghĩa thường dùng
“Governments must address housing shortages in urban areas.”Chính phủ phải giải quyết tình trạng thiếu nhà ở ở các khu vực đô thị.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Governments must address housing shortages in urban areas.”Chính phủ phải giải quyết tình trạng thiếu nhà ở ở các khu vực đô thị.
Đang tải...