Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

address human rights

/əˈdrɛs ˈhjuːmən raɪts/

Nghĩa thường dùng

giải quyết các vấn đề liên quan đến quyền của cá nhân cụm từ

“Governments must address human rights violations urgently.”Chính phủ phải khẩn trương giải quyết các vi phạm quyền con người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...