Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

address inequality

/əˈdrɛs ˌɪnɪˈkwɑləti/

Nghĩa thường dùng

giải quyết bất bình đẳng cụm từ

“The government needs to address inequality in education.”Chính phủ cần giải quyết bất bình đẳng trong giáo dục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...