Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

address integration challenges

/əˈdrɛs ˌɪntɪˈɡreɪʃən ˈʧælɪndʒɪz/

Nghĩa thường dùng

giải quyết những khó khăn trong việc hòa nhập vào cộng đồng cụm từ

“Programs aim to address integration challenges faced by newcomers.”Các chương trình nhằm giải quyết những khó khăn trong việc hòa nhập của người mới đến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...