Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

address issues

Nghĩa thường dùng

giải quyết các vấn đề cụm từ

“Governments must address issues related to climate change.”Các chính phủ phải giải quyết các vấn đề liên quan đến biến đổi khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...