Từ điển Anh–Việt

111.864 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

address lifestyle choices

/əˈdrɛs ˈlaɪfˌstaɪl ʧɔɪsɪz/

Nghĩa thường dùng

giải quyết các lựa chọn lối sống của mọi người. cụm từ

“Healthcare providers should address lifestyle choices that affect health.”Các nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe nên giải quyết các lựa chọn lối sống ảnh hưởng đến sức khỏe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...