Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

address lifestyle diseases

/əˈdrɛs ˈlaɪf.staɪl dɪˈziːzɪz/

Nghĩa thường dùng

giải quyết các vấn đề sức khỏe do lối sống gây ra cụm từ

“Programs focus on addressing lifestyle diseases in communities.”Các chương trình tập trung vào việc giải quyết các bệnh liên quan đến lối sống trong cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...