Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

address mental health needs

/əˈdrɛs ˈmɛn.təl hɛlθ nidz/

Nghĩa thường dùng

giải quyết nhu cầu sức khỏe tâm thần cụm từ

“Counseling services are needed to address mental health needs in schools.”Các dịch vụ tư vấn là cần thiết để giải quyết nhu cầu sức khỏe tâm thần trong trường học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...