Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

address misconceptions

/əˈdrɛs ˌmɪskənˈsɛpʃənz/

Nghĩa thường dùng

sửa chữa những niềm tin hoặc ý tưởng sai lầm cụm từ

“We must address misconceptions about religions.”Chúng ta phải sửa chữa những hiểu lầm về tôn giáo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...