Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

address nutrition needs

/əˈdrɛs njuˈtrɪʃən nidz/

Nghĩa thường dùng

đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng của cá nhân. cụm từ

“Programs aim to address nutrition needs in low-income families.”Các chương trình nhằm đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng ở các gia đình thu nhập thấp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...