Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

address political issues

/əˈdrɛs pəˈlɪtɪkəl ˈɪʃuz/

Nghĩa thường dùng

giải quyết các vấn đề chính trị cụm từ

“Leaders must address political issues affecting their countries.”Các nhà lãnh đạo phải giải quyết các vấn đề chính trị ảnh hưởng đến đất nước của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...