Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

address public grievances

/əˈdrɛs ˈpʌblɪk ˈɡriːvənsɪz/

Nghĩa thường dùng

giải quyết các khiếu nại của công chúng cụm từ

“The government must address public grievances to maintain trust.”Chính phủ phải giải quyết các khiếu nại của công chúng để duy trì niềm tin.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...