address public grievances
/əˈdrɛs ˈpʌblɪk ˈɡriːvənsɪz/
Nghĩa thường dùng
giải quyết các khiếu nại của công chúng
cụm từ
“The government must address public grievances to maintain trust.”Chính phủ phải giải quyết các khiếu nại của công chúng để duy trì niềm tin.