Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

address public health concerns

/əˈdrɛs ˈpʌb.lɪk hɛlθ kənˈsɜrnz/

Nghĩa thường dùng

giải quyết các mối quan tâm sức khỏe cộng đồng cụm từ

“Officials must address public health concerns promptly.”Các quan chức phải giải quyết các mối quan tâm sức khỏe cộng đồng kịp thời.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...