Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

address questions

/əˈdrɛs ˈkwɛsʧənz/

Nghĩa thường dùng

giải đáp câu hỏi cụm từ

“The speaker will address questions from the audience after the lecture.”Người diễn giả sẽ giải đáp câu hỏi từ khán giả sau buổi thuyết trình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...