Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

address social challenges

/əˈdrɛs ˈsoʊʃəl ˈtʃælɪndʒɪz/

Nghĩa thường dùng

giải quyết thách thức xã hội cụm từ

“It’s important to address social challenges effectively.”Việc giải quyết thách thức xã hội một cách hiệu quả là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...