address social disparities
Nghĩa thường dùng
“It is essential to address social disparities in healthcare.”Việc giải quyết các bất bình đẳng xã hội trong chăm sóc sức khỏe là rất cần thiết.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“It is essential to address social disparities in healthcare.”Việc giải quyết các bất bình đẳng xã hội trong chăm sóc sức khỏe là rất cần thiết.
Đang tải...