Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

address social disparities

/əˈdrɛs ˈsoʊʃəl dɪˈspærɪtiz/

Nghĩa thường dùng

giải quyết những khác biệt không công bằng trong xã hội cụm từ

“It is essential to address social disparities in healthcare.”Việc giải quyết các bất bình đẳng xã hội trong chăm sóc sức khỏe là rất cần thiết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...