address social injustice
Nghĩa thường dùng
“Activists work hard to address social injustice.”Các nhà hoạt động làm việc chăm chỉ để giải quyết sự bất công xã hội.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Activists work hard to address social injustice.”Các nhà hoạt động làm việc chăm chỉ để giải quyết sự bất công xã hội.
Đang tải...