Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

address social injustice

/əˈdrɛs ˈsoʊʃəl ɪnˈdʒʌstɪs/

Nghĩa thường dùng

giải quyết sự đối xử không công bằng trong xã hội cụm từ

“Activists work hard to address social injustice.”Các nhà hoạt động làm việc chăm chỉ để giải quyết sự bất công xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...