Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

address social issues

/əˈdrɛs ˈsoʊʃəl ˈɪʃuz/

Nghĩa thường dùng

giải quyết các vấn đề ảnh hưởng đến xã hội cụm từ

“The government needs to address social issues like poverty.”Chính phủ cần giải quyết các vấn đề xã hội như nghèo đói.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...