Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

address social needs

/əˈdrɛs ˈsoʊʃəl nidz/

Nghĩa thường dùng

đáp ứng nhu cầu của xã hội cụm từ

“Programs should address social needs of the elderly.”Các chương trình nên đáp ứng nhu cầu xã hội của người cao tuổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...