Từ điển Anh–Việt

111.733 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

address someone politely

Nghĩa thường dùng

nói chuyện với ai đó một cách lịch sự verb+adv

“A friend of mine made an interesting observation the other day: she said I always address people too politely and I apologise too profusely if I do something wrong.”Một người bạn của tôi nhận xét rằng tôi luôn nói chuyện với mọi người quá lịch sự và xin lỗi quá nhiều nếu làm gì sai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...