Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

address systemic barriers

Nghĩa thường dùng

Giải quyết những rào cản ngăn cản sự bình đẳng và tiếp cận. cụm từ

“Policymakers must address systemic barriers to immigrant success.”Các nhà hoạch định chính sách phải giải quyết những rào cản hệ thống đối với sự thành công của người nhập cư.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...