Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

address systemic challenges

/əˈdrɛs ˈsɪstəmɪk ˈtʃælɪndʒɪz/

Nghĩa thường dùng

Giải quyết các vấn đề sâu xa ảnh hưởng đến xã hội. cụm từ

“We must address systemic challenges to achieve social justice.”Chúng ta phải giải quyết các thách thức hệ thống để đạt được công bằng xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...