address systemic challenges
Nghĩa thường dùng
“We must address systemic challenges to achieve social justice.”Chúng ta phải giải quyết các thách thức hệ thống để đạt được công bằng xã hội.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We must address systemic challenges to achieve social justice.”Chúng ta phải giải quyết các thách thức hệ thống để đạt được công bằng xã hội.
Đang tải...