address systemic issues
Nghĩa thường dùng
“We must address systemic issues to create lasting change.”Chúng ta phải giải quyết các vấn đề hệ thống để tạo ra thay đổi lâu dài.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We must address systemic issues to create lasting change.”Chúng ta phải giải quyết các vấn đề hệ thống để tạo ra thay đổi lâu dài.
Đang tải...