Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

address the issue

/əˈdrɛs ði ˈɪʃuː/

Nghĩa thường dùng

giải quyết vấn đề cụm từ

“We need to address the issue of climate change.”Chúng ta cần giải quyết vấn đề biến đổi khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...