address water pollution
Nghĩa thường dùng
“We need to address water pollution to protect aquatic life.”Chúng ta cần giải quyết ô nhiễm nguồn nước để bảo vệ sự sống dưới nước.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We need to address water pollution to protect aquatic life.”Chúng ta cần giải quyết ô nhiễm nguồn nước để bảo vệ sự sống dưới nước.
Đang tải...