Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

address water pollution

/əˈdrɛs ˈwɔːtər pəˈluːʃən/

Nghĩa thường dùng

giải quyết ô nhiễm nguồn nước cụm từ

“We need to address water pollution to protect aquatic life.”Chúng ta cần giải quyết ô nhiễm nguồn nước để bảo vệ sự sống dưới nước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...