Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

address wealth inequality

/əˈdrɛs wɛlθ ɪˈnɪkwəlɪti/

Nghĩa thường dùng

giải quyết sự bất bình đẳng về tài sản cụm từ

“Policymakers need to address wealth inequality to ensure fairness.”Các nhà hoạch định chính sách cần giải quyết sự bất bình đẳng về tài sản để đảm bảo sự công bằng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...