Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

addressee

/,ædre'si:/ phổ biến #25379

Nghĩa thường dùng

người được gửi đến; người nhận thư danh từ

“The package was returned because the addressee had moved.”Bưu kiện bị trả lại vì người nhận đã chuyển chỗ ở.

Biến thể từ addressees số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

addressee

/,ædre'si:/

danh từ

  • người nhận (thư...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. one to whom something is addressed

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...