addressee
/,ædre'si:/ phổ biến #25379
Nghĩa thường dùng
người được gửi đến; người nhận thư
danh từ
“The package was returned because the addressee had moved.”Bưu kiện bị trả lại vì người nhận đã chuyển chỗ ở.
Biến thể từ
addressees số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
addressee
/,ædre'si:/
danh từ
- người nhận (thư...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. one to whom something is addressed