address concerns
/əˈdrɛs kənˈsɜrnz/
Đang hiển thị mục gốc address concerns cho “addressing concerns”.
Nghĩa thường dùng
giải quyết những mối quan tâm.
cụm từ
“The government needs to address concerns about safety.”Chính phủ cần giải quyết những mối quan tâm về an toàn.