Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

address needs

/əˈdrɛs nidz/

Đang hiển thị mục gốc address needs cho “addressing needs”.

Nghĩa thường dùng

nhận diện và đáp ứng các yêu cầu cụm từ

“Programs must address the needs of vulnerable populations.”Các chương trình phải đáp ứng nhu cầu của các nhóm dễ bị tổn thương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...