Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

adeptness

/ə'deptnis/ phổ biến #42179

Nghĩa thường dùng

sự thành thạo, tài năng điêu luyện danh từ

“His adeptness with data tools impressed the team.”Sự thành thạo công cụ dữ liệu của anh gây ấn tượng nhóm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

adeptness

//

  • xem adept
Định nghĩa tiếng Anh

n. skillful performance or ability without difficulty

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...