Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

adhere to

/ədˈhɪər tuː/

Nghĩa thường dùng

tuân thủ nghiêm ngặt quy định cụm từ

“All staff must adhere to safety guidelines.”Toàn bộ nhân viên phải tuân thủ nghiêm ngặt các hướng dẫn an toàn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...