adherence
Nghĩa thường dùng
“Patient adherence is crucial for treatment success.”Sự tuân thủ của bệnh nhân rất quan trọng cho thành công điều trị.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
adherence
/əd'hiərəns/
danh từ
- sự dính chặt, sự bám chặt
- sự tham gia, sự gia nhập (đảng phái...)
- sự tôn trọng triệt để; sự trung thành với, sự gắn bó với; sự giữ vững (ý kiến, lập trường...)
Định nghĩa tiếng Anh
n faithful support for a cause or political party or religion n the property of sticking together (as of glue and wood) or the joining of surfaces of different composition