Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

adherence

/əd'hiərəns/ TOEFL phổ biến #9972

Nghĩa thường dùng

sự tuân thủ (dùng thuốc đúng theo chỉ dẫn) danh từ

“Patient adherence is crucial for treatment success.”Sự tuân thủ của bệnh nhân rất quan trọng cho thành công điều trị.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

adherence

/əd'hiərəns/

danh từ

  • sự dính chặt, sự bám chặt
  • sự tham gia, sự gia nhập (đảng phái...)
  • sự tôn trọng triệt để; sự trung thành với, sự gắn bó với; sự giữ vững (ý kiến, lập trường...)
Định nghĩa tiếng Anh

n faithful support for a cause or political party or religion n the property of sticking together (as of glue and wood) or the joining of surfaces of different composition

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...