Từ điển Anh–Việt

109,012 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

adherer

/əd'hiərənt/

danh từ: (adherer)

/əd'hiərə/
  • người gia nhập đảng, đảng viên, môn đồ
  • người trung thành, người ủng hộ (học thuyết...)
    • an adherent of Marxism-Leninism: người trung thành với chủ nghĩa Mác-Lênin

tính từ

  • dính chặt, bám chặt
  • dính liền với, có quan hệ chặt chẽ với
Định nghĩa tiếng Anh

n. One who adheres; an adherent.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...