Từ điển Anh–Việt

112.363 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

adipex

/ˈeɪdɪˌpɛks/

Nghĩa thường dùng

thuốc giảm cân danh từ

“Adipex is prescribed for weight loss.”Adipex được kê đơn để giảm cân.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • thuốc giảm cân

ví dụ

Adipex is prescribed for weight loss. — Adipex được kê đơn để giảm cân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...