Từ điển Anh–Việt

112.363 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

adiposity

/,ædi'pɔsiti/

Nghĩa thường dùng

tình trạng béo phì danh từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

adiposity

/,ædi'pɔsiti/

danh từ

  • tình trạng béo phì, tình trạng phát phì
Định nghĩa tiếng Anh

n. having the property of containing fat

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...