adiposity
/,ædi'pɔsiti/
Nghĩa thường dùng
tình trạng béo phì
danh từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
adiposity
/,ædi'pɔsiti/
danh từ
- tình trạng béo phì, tình trạng phát phì
Định nghĩa tiếng Anh
n. having the property of containing fat