Từ điển Anh–Việt

112.363 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

adjective

/'ædʤiktiv/ Collins ★ phổ biến #10317

Nghĩa thường dùng

tính từ danh từ

“Words such as "cheap", "noisy" and "beautiful" are adjectives.”Những từ như "cheap", "noisy" và "beautiful" là tính từ.

Biến thể từ adjectives số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

adjective

/'ædʤiktiv/

tính từ

  • phụ vào, thêm vào; lệ thuộc, không đứng một mình
    • adjective colours: màu không giữ được nếu không pha chất cắn màu
    • adjective law (law adjective): đạo luật phụ
  • (ngôn ngữ học) có tính chất tính từ; (thuộc) tính từ

danh từ

  • (ngôn ngữ học) tính từ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a word that expresses an attribute of something n. the word class that qualifies nouns a. relating to court practice and procedure as opposed to the principles of law

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...