adjoint
/ә'dʒɔint/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
adjoint
//
- liên hợp, phù hợp
- a. of a differeential euation phương trình vi phân liên hợp
- a. of a kernel liên hợp của một hạt nhân
- a. of a matrix ma trạn liên hợp, ma trận Hecmit
Định nghĩa tiếng Anh
n. An adjunct; a helper.