Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

adjudicator

/ə'dʤu:dikeitə/ phổ biến #29510

Nghĩa thường dùng

người phân xử, hội đồng đánh giá danh từ

“The adjudicator reviewed all serious adverse events.”Người phân xử đã xem xét tất cả các biến cố bất lợi nghiêm trọng.

Biến thể từ adjudicators số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

adjudicator

/ə'dʤu:dikeitə/

danh từ

  • quan toà
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who studies and settles conflicts and disputes

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...