Từ điển Anh–Việt

112.265 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

adjust messaging

/əˈdʒʌst ˈmɛsɪdʒɪŋ/

Nghĩa thường dùng

điều chỉnh thông điệp cụm từ

“Brands must adjust messaging based on audience feedback.”Các thương hiệu phải điều chỉnh thông điệp dựa trên phản hồi của khán giả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...