Từ điển Anh–Việt

111.803 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

adjust parameters

/əˈdʒʌst pəˈræmɪtərz/

Nghĩa thường dùng

điều chỉnh tham số cụm từ

“We adjust parameters to optimize results.”Chúng tôi điều chỉnh tham số để tối ưu hóa kết quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...