Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

adjust tone

/əˈdʒʌst toʊn/

Nghĩa thường dùng

điều chỉnh giọng điệu cụm từ

“It's important to adjust tone based on your audience.”Việc điều chỉnh giọng điệu dựa trên khán giả là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...