Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

adjuvant

/'ædʤuvənt/ phổ biến #29659
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

adjuvant

/'ædʤuvənt/

tính từ

  • giúp đỡ, phụ tá, giúp ích

danh từ

  • người giúp đỡ, người phụ tá; vật giúp ích
Định nghĩa tiếng Anh

n. an additive that enhances the effectiveness of medical treatment s. enhancing the action of a medical treatment

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...