Từ điển Anh–Việt

112.363 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

admass

/'ædməs/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

admass

/'ædməs/

danh từ

  • quần chúng dễ bị thủ đoạn quảng cáo ảnh hưởng
Định nghĩa tiếng Anh

n. the segment of the public that is easily influenced by mass media (chiefly British)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...