Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

administer justice

Nghĩa thường dùng

thực thi công lý cụm từ

“The courts are responsible for administering justice fairly and impartially.”Các tòa án có trách nhiệm thực thi công lý một cách công bằng và không thiên vị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...