Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

administer medication

/ədˈmɪnɪstər ˌmɛdɪˈkeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

cung cấp thuốc cho bệnh nhân cụm từ

“Nurses are trained to administer medication safely.”Y tá được đào tạo để cung cấp thuốc một cách an toàn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...